Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng (37)
美丽
měi lì
Xinh đẹp
充满
chōng mǎn
Đầy
生活
shēng huó
Sinh hoạt
许多
xǔ duō
Rất nhiều
学习
xué xí
Học tập, học hỏi
愉快
yú kuài
Vui vẻ
应该
yīng gāi
Hẳn
重要
zhòng yào
Trọng yếu
非常
fēi cháng
Cực kỳ
每一次的
měi yí cì de
Mỗi lần
挫折都是
cuò zhé dōu shì
Những thất bại là
通向成功
tōng xiàng chéng gōng
Hướng tới thành công
的墊腳石
de diàn jiǎo shí
Viên đá lót đường
希望
xī wàng
Hy vọng
可能
kě néng
Có thể xảy ra
感受
gǎn shòu
Cảm thụ
变化
biàn huà
Thay đổi
常常
cháng cháng
Thường thường
快乐
kuài lè
Vui vẻ
过程
guò chéng
Quy trình过程
感到
gǎn dào
Cảm thấy
面对困难
miàn duì kùn nán
Đối mặt với khó khăn
我们需要
wǒ men xū yào
Chúng ta cần
学会调整
xué huì tiáo zhěng
Học cách điều chỉnh
自己的心
zì jǐ de xīn
Trái tim của chính mình
积极应对
jī jí yìng duì
Phản hồi tích cực
这些挑战
zhè xiē tiǎo zhàn
Những thách thức này
不仅考验
bù jǐn kǎo yàn
Không chỉ là bài kiểm tra,
我们的韧
wǒ men de rèn
Khả năng phục hồi của chúng ta
也让我们
yě ràng wǒ men
Chúng ta cũng hãy
在经历中
zài jīng lì zhōng
Trong suốt trải nghiệm,
成长
chéng zhǎng
Trưởng thành
带来
dài lái
Mang đến
还是
hái shì
Vẫn là
它们塑造
tā men sù zào
Chúng định hình
了我们今
liǎo wǒ men jīn
Bây giờ chúng ta
天的模样
tiān de mú yàng
Cái nhìn của bầu trời